THÂN

1. THÂN: 身 Thân mình, thân thể, sự nghiệp.

Thí dụ: Thân danh, Thân phận,Thân thế.

2. THÂN: 親 - Gần gũi thân yêu, - bà con họ hàng, - chính mình.

Thí dụ: Thân ái, Thân bằng, Thân nghinh.