Thân mẫu - Thân phụ - Thân sinh
ID019912 - Tự Điển : Thân mẫu - Thân phụ - Thân sinh 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thân mẫu - Thân phụ - Thân sinh

親母 - 親父 - 親生

A: My mother - My father - My parents.

P: Ma mère - Mon père - Mes parents.

Thân: - Gần gũi thân yêu, - bà con họ hàng, - chính mình. Mẫu: mẹ. Phụ: cha. Sinh: sanh ra.

Thân mẫu là mẹ ruột của mình. Thân phụ là cha ruột. Thân sinh là cha mẹ ruột sanh ra mình.