Thân sơ

親疏

A: Near and distant.

P: Proche et loin

Thân: - Gần gũi thân yêu, - bà con họ hàng, - chính mình. Sơ: xa, không gần.

Thân sơ là gần và xa, thân thiết hay không thân thiết.

Kẻ thân người sơ: người thân và người không thân.