Thần vong xỉ hàn
ID019956 - Tự Điển : Thần vong xỉ hàn 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thần vong xỉ hàn

脣亡齒寒

A: When the lips are gone, the teeth are cold.

P: Si les lèvres manquaient, les dents auraient froid.

Thần: cái môi. Vong: mất. Xỉ: răng. Hàn: lạnh.

Thần vong xỉ hàn là môi mất thì răng lạnh, thường nói: môi hở răng lạnh, ý nói: phải nhờ cậy lẫn nhau, vì môi mất thì răng lạnh, răng mất thì môi móm vào.

Thần xỉ tương ỷ: môi và răng nương dựa vào nhau, tức là phải cùng nương dựa vào nhau mà tồn tại. ( là dựa, cậy nhờ)