Thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ
ID019969 - Tự Điển : Thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ

十目所視,十手所指

Thập: Mười, hoàn toàn. Mục: mắt. Sở: cái ấy. Thị: thấy, nhìn. Thủ: tay. Chỉ: ngón tay, chỉ điểm.

Thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ là: mười mắt nhìn vào, mười tay chỉ vào. Ý nói: việc rất rõ ràng, mọi người đều thấy và biết, không thể chối cải được.