Thập toàn

十全

A: Perfect.

P: Parfait.

Thập: Mười, hoàn toàn. Toàn: hoàn toàn.

Thập toàn là hoàn toàn đầy đủ tất cả.

Nhơn vô thập toàn: làm người không thế nào toàn vẹn được tất cả, thế nào cũng có khuyết điểm.