Thất cơ

失機

A: To lose the occasion.

P: Perdre l"occasion.

Thất: Mất, thua, sai lầm. Cơ: dịp, cơ hội.

Thất cơ là bỏ mất dịp tốt.

Thất cơ lỡ vận: mất hết cơ hội, lỡ bước nửa chừng.