Thất đạo tâm
ID019992 - Tự Điển : Thất đạo tâm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thất đạo tâm

失道心

A: To lose the moral conscience.

P: Perdre la conscience morale.

Thất: Mất, thua, sai lầm. Đạo tâm: cái tâm đạo đức.

Thất đạo tâm là mất cái tâm đạo đức.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn mấy đứa chưa đặng phong thưởng cũng không nên vội buồn mà thất đạo tâm.