Thất ngôi diệt vị
ID020006 - Tự Điển : Thất ngôi diệt vị 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thất ngôi diệt vị

A: To lose one"s throne.

P: Perdre son trône.

Thất: Mất, thua, sai lầm. Ngôi: chỗ ngồi của người có chức tước lớn. Diệt: mất, tiêu diệt. Vị: địa vị, phẩm vị.

Thất ngôi diệt vị là mất hết ngôi vị.

Nguyên nhơn là người có ngôi vị nơi cõi thiêng liêng. Khi nguyên nhơn đầu kiếp xuống trần thì ngôi vị để trống. Nguyên nhơn ở cõi trần nhiễm trược trần, gây ra nhiều tội lỗi, nghiệp quả nặng nề khiến phải chìm đắm trong bể khổ luân hồi, không thể trở về cõi thiêng liêng, nên bị thất ngôi diệt vị.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Người đời chẳng khác con buôn buổi chợ, cả sức lực trí não tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.