Thất nhơn tâm
ID020007 - Tự Điển : Thất nhơn tâm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thất nhơn tâm

失人心

A: To be unpopular.

P: Être impopulaire.

Thất: Mất, thua, sai lầm. Nhơn tâm: lòng người.

Thất nhơn tâm là làm mất lòng người, tức là làm cho mọi người chán ghét không ủng hộ nữa.

Trái với Thất nhơn tâm là Đắc nhơn tâm: được lòng người, được mọi người thương mến ủng hộ.