Thất thân - Thất tiết
ID020015 - Tự Điển : Thất thân - Thất tiết 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thất thân - Thất tiết

失申 - 失節

A: To be unfaithful to one"s husband.

P: Être infidèle à son mari.

Thất: Mất, thua, sai lầm. Thân: thân mình. Tiết: sự chung thủy với chồng.

Thất thân là người đàn bà lỡ thân mình với người đàn ông khác không phải chồng mình.

Thất tiết là người đàn bà không giữ được tấm thân chung thủy đối với chồng.

Thất thân đồng nghĩa Thất tiết.