Thê lương thảm đạm
ID020044 - Tự Điển : Thê lương thảm đạm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thê lương thảm đạm

悽涼慘淡

Thê: Buồn, bi thương. lương: lạnh. Thảm: đau đớn. Đạm: nhạt.

Thê lương là buồn thảm lạnh lẽo.

Thảm đạm là buồn rầu khổ sở.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Nên ngày nay đã gây ra biết bao tấn tuồng thê lương thảm đạm.