Thế thời

勢時

A: Circumstances.

P: Les circonstances.

Thế: Cách cuộc bày ra, thế lực, quyền lực. Thời: thời kỳ.

Thế thời hay Thời thế là tình hình trong một thời kỳ, tức là tình hình của xã hội trong một giai đoạn.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu chẳng biết thế thời, giọt nước nhành dương hết chờ khi rưới khổ đặng.