Thế tình

世情

A: Manners of time.

P: Moeurs du temps.

Thế: Đời, cuộc đời, cõi trần. Tình: tình cảm.

Thế tình là tình đời, tức là tình cảm của con người trong đời sống luôn luôn thay đổi. Đó là: Thế thái nhơn tình.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Bến khổ bầu Tiên rưới thế tình.