Thể cách

體格

A: The manner.

P: La manière.

Thể: - Thân thể, hình thể. - Cách thức. Cách: cách thức.

Thể cách là cách thức làm ra.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nhạc còn chưa đủ thể cách, đờn để rước chư Tiên Thánh không phải vậy là đủ, người nhạc công phải ăn mặc tinh khiết.