Thi pháp

Có hai trường hợp:

* Trường hợp 1: Thi pháp

施法

A: To administer the occultism.

P: Administrer de l"occultisme.

Thi: Làm, bày đặt ra, thi hành. Pháp: phép thuật huyền diệu.

Thi pháp là làm các phép thuật huyền diệu.

Di Lạc Chơn Kinh: Thi pháp hộ trì vạn linh sanh chúng. Nghĩa là: làm các phép thuật để hộ trì vạn linh và chúng sanh.

* Trường hợp 2: Thi pháp

詩法

A: Versification.

P: La versification.

Thi: Thơ văn, kinh Thi. Pháp: phép tắc, phương pháp.

Thi pháp là phép làm thơ, phép làm một bài thơ cho đúng niêm luật và đúng theo nội dung qui định.