THỊ

1. THỊ: 是 Ấy là, phải.

Thí dụ: Thị chi, Thị phi.

2. THỊ: 視 Thấy.

Thí dụ: Thị chứng, Thị thực.

3. THỊ: 示 Bảo cho biết, bày ra xem.

Thí dụ: Thị uy.

4. THỊ: 嗜 Ham muốn.

Thí dụ: Thị dục, Thị hiếu.

5. THỊ: 侍 Trực, hầu.

Thí dụ: Thị giả, Thị lập.