Thiên các

天閤

A: Celestial palace.

P: Palais céleste.

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Các: cái nhà lầu.

Thiên các là cái nhà lầu nơi cõi trời.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Một tòa Thiên các ngọc làu làu.
(Câu nầy trong bài: Tân tả Bạch Ngọc Kinh).