Thiên cao địa hậu
ID020136 - Tự Điển : Thiên cao địa hậu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiên cao địa hậu

天高地厚

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Cao: cao. Địa: đất. Hậu: dày.

Thiên cao địa hậu là trời cao đất dày.