Thiên sầu địa thảm
ID020188 - Tự Điển : Thiên sầu địa thảm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiên sầu địa thảm

天愁地慘

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Sầu: buồn rầu. Địa: đất. Thảm: đau xót.

Thiên sầu địa thảm là Trời Đất buồn rầu đau xót.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mà hễ đau lòng Đức Đại Từ Bi thì Thiên sầu địa thảm.