Thiên sứ

天使

A: The envoy of God.

P: L"envoyé de Dieu.

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Sứ: sứ giả, người vâng mạng vua đi làm một công việc gì.

Thiên sứ là sứ Trời, sứ giả của Trời.

Tam Thánh Bạch Vân Động là ba vị Thiên sứ, lãnh lịnh Đức Chí Tôn công bố bản Thiên Nhơn Hòa Ước cho toàn nhơn loại rõ và hướng dẫn nhơn loại thi hành.