Thiên tai

天災

A: Calamities.

P: Les calamités.

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Tai: tai họa, tai nạn.

Thiên tai là tai nạn do thiên nhiên gây ra như: núi lửa, động đất, hạn hán, bão lụt, bão tuyết, sóng thần, v.v....

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Cũng nơi thiên tai ách nước, nhưng rất đau lòng, dòm thấy muôn ngàn nhơn loại lặn hụp chới với nơi....