Thiên tứ vạn chung
ID020212 - Tự Điển : Thiên tứ vạn chung 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiên tứ vạn chung

千駟萬鐘

Thiên: Một ngàn. Tứ: cỗ xe bốn ngựa kéo. Vạn: muôn. Chung: đồ dùng để đong lúa, giống như cái giạ.

Thiên tứ vạn chung là ngàn cỗ xe và muôn chung lúa. Ý nói nhà rất giàu, nhiều của cải.