Thiên vận

天運

A: By this time.

P: Par ce temps.

Thiên: Ông Trời, từng Trời, cõi Trời. Vận: chuyển vận, xây vần.

Thiên vận là vận Trời, cái số về sự vận chuyển tuần hoàn của Trời Đất, tức là chỉ về một thời điểm của thời gian.

Từ ngữ "Thiên vận" được dùng trong Sớ văn, đặt trước một nhóm từ ngữ nói về thời điểm lúc hành lễ.

Sớ văn: Thời duy, Thiên vận Bính Dần niên, tứ ngoạt, sơ bát nhựt, ngọ thời, v.v....