Thiển nghĩ

淺擬

A: In my humble opinion.

P: À mon humble avis.

Thiển: Cạn, nông, hẹp, thưa, ít, kém. Nghĩ: nghĩ nghị, suy nghĩ.

Thiển nghĩ là theo sự suy nghĩ nông cạn của mình.

Đây cũng là lời nói khiêm nhượng khi phát biểu ý kiến của mình.