Thiển nhân nan dữ mưu đại sự
ID020234 - Tự Điển : Thiển nhân nan dữ mưu đại sự 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiển nhân nan dữ mưu đại sự

淺人難與謀大事

Thiển: Cạn, nông, hẹp, thưa, ít, kém. Nhân: người. Nan: khó. Dữ: cùng với. Mưu: tìm cách, bàn tính. Đại sự: việc lớn lao. Thiển nhân: người nông nổi, không nghĩ sâu.

Câu trên có nghĩa là: Không thể cùng người nông nổi mưu tính việc lớn.