Thiện nam tín nữ
ID020242 - Tự Điển : Thiện nam tín nữ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiện nam tín nữ

善男信女

A: The believers.

P: Les croyants.

Thiện: Lành, tốt, trái với ác; giỏi khéo. Nam: đàn ông con trai. Tín: tin, đức tin. Nữ: đàn bà con gái. Thiện nam là người nam lành. Tín nữ là người nữ có tín ngưỡng.

Thiện nam tín nữ là các tín đồ nam nữ.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Dầu cho trẻ con trong bụng cũng phải độ, sao các con lại đuổi thiện nam tín nữ?