Thiện pháp

善法

1. Thiện: hay giỏi. Pháp: phương pháp.

Thiện pháp là phương pháp hay, biện pháp tốt.

2. Thiện: lành. Pháp: giáo lý.

Thiện pháp là giáo lý dạy làm lành.

Ngũ thiện và Thập thiện là Thiện pháp của thế gian.

Ngũ ác và Thập ác là Bất Thiện pháp của thế gian.