Thiết kế

設計

A: To establish a plan.

P: Établir un plan.

Thiết: Sắp bày ra, tổ chức. Kế: kế hoạch, chương trình.

Thiết kế là tạo lập kế hoạch hay lập bản vẽ đồ án một công trình để chuẩn bị thực hiện.