Thiết thạch tâm trường
ID020261 - Tự Điển : Thiết thạch tâm trường 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thiết thạch tâm trường

鐵石心腸

Thiết: Sắt, chắc bền như sắt. Thạch: đá. Tâm: tim. Trường: ruột. Thiết thạch là sắt đá, chỉ sự cứng cỏi bền chắc. Tâm trường là tim ruột, chỉ lòng dạ hay ý chí con người.

Thiết thạch tâm trường là tim ruột sắt đá, ý nói: lòng dạ cứng cỏi bền bỉ, ý chí vững chắc.