Thỉnh nguyện

請願

A: To postulate.

P: Postuler.

Thỉnh: Mời, cầu, xin người trên, rước. Nguyện: mong ước.

Thỉnh nguyện là dâng nguyện vọng lên cấp trên để xin cấp trên chấp thuận.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Măc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng.