Thọ lịnh - Thọ mạng
ID020304 - Tự Điển : Thọ lịnh - Thọ mạng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thọ lịnh - Thọ mạng

受令 - 受命

A: To receive an order.

P: Recevoir un ordre.

Thọ: nhận lãnh, vâng chịu. Lịnh: mệnh lệnh. Mạng: mệnh lệnh.

Thọ lịnh, đồng nghĩa Thọ mạng, là nhận lãnh mệnh lệnh của cấp trên để thi hành.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Phận sự con rất lớn, tại Ngọc đàn, con sẽ thọ lịnh.

Đã thọ mạng nơi Thầy, con đi đâu, Thầy theo đó.