Thoát đọa luân hồi
ID020335 - Tự Điển : Thoát đọa luân hồi 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thoát đọa luân hồi

脫墮輪迴

A: To escape from the metempsychosis.

P: Échapper de la métempsychose.

Thoát: Ra khỏi, bỏ ra, cởi ra. Đọa: đưa xuống chỗ thấp kém khổ sở. Luân hồi: sự chuyển kiếp trong vòng sanh tử nơi cõi trần như một bánh xe quay tròn.

Thoát đọa luân hồi là ra khỏi sự đày đọa vào vòng luân hồi nơi cõi trần, tức là đắc đạo thành Thiên, Phật.

Di Lạc Chơn Kinh: Phổ tế chúng sanh, giải thoát lục dục thất tình, thoát đoạ luân hồi, tất đắc giải thoát.