Thoát thai

脫胎

A: To draw from one"s origin of.

P: Tirer son origine de.

Thoát: Ra khỏi, bỏ ra, cởi ra. Thai: cái bào thai trong bụng mẹ.

Thoát thai, nghĩa đen là thoát ra từ cái bào thai trong bụng mẹ thành một đứa con, nghĩa bóng là: Lấy cái nội dung mà người ta đã làm, đổi lại hình thức, làm thành của mình.

Thí dụ: Truyện nầy thoát thai từ một chuyện kể dân gian.