Thoát tục

脫俗

A: To go out the mediocrities of the world.

P: Sortir des médiocretés du monde.

Thoát: Ra khỏi, bỏ ra, cởi ra. Tục: tầm thường thấp kém.

Thoát tục là thoát ra khỏi những cái tầm thường thấp kém của con người nơi cõi trần.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Kinh sách đầy đầu chưa thoát tục.