Thổ võ

土宇

A: The territory of a kingdom.

P: Le territoire d"un royaume.

Thổ: Đất. Võ: Vũ: đất đai, tòa nhà.

1. Thổ là đất. là đất đai.

Thổ võ là đất đai của một nước, của một vương quốc.

Câu vái: Nhờ thần linh thổ võ: nghĩa là Nhờ thần linh trong đất nước.

2. Thổ là đất. là tòa nhà (miếu võ).

Thổ võ là tòa nhà thờ Thần đất. Suy rộng ra, Trời cha Đất mẹ, nên Thổ võ là tòa nhà thờ Đức Mẹ thiêng liêng, tức là thờ Đức Phật Mẫu.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Phòng tía cất thành hình thổ võ,
Cung loan lập giống dạng Cao Đài.