Thông tri

通知

A: To penetrate.

P: Pénétrer.

Thông: Thông suốt, hiểu thấu, suốt, chung, khắp các nơi, không bị trở ngại. Tri: biết.

Thông tri là biết thông suốt, biết rõ vấn đề.

Kinh Sám Hối:
Thi hài như gỗ biết gì,
Linh hồn là chủ thông tri việc đời.

Thông Tri của Hội Thánh: Văn bản của Hội Thánh ban hành xuống các Châu Tộc địa phương để giải thích cho hiểu rõ một vấn đề đạo sự. (Xem: Châu tri, vần Ch)