Thống nhứt

統一

A: To unify.

P: Unifier.

Thống: Tóm lại một mối, quản lý tất cả. Nhứt: một.

Thống nhứt là hợp tất cả lại thành một mối duy nhứt, có cùng chung một cơ cấu tổ chức và một lãnh đạo duy nhứt.

Thí dụ: Sự thống nhứt các Chi phái của Đạo Cao Đài là mối quan tâm hàng đầu của người tín đồ Cao Đài.