Thủ bộ

守簿

A: To guard the registers.

P: Garder les registres.

Thủ: Gìn giữ. Bộ: sổ sách.

Thủ bộ là gìn giữ sổ sách.

Thủ bộ đời của Đạo: gìn giữ các sổ sách về phần Thế đạo của các tín đồ như: Bộ Sanh, Bộ Tử, Bộ Hôn phối...

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Bộ Sanh, Bộ Tử, Bộ Hôn phối, Sổ Nhập môn, hay là Trục xuất của cả tín đồ đều về phần Giáo Sư nắm giữ. Giáo Sư là người thủ bộ đời của Đạo, quyền hành đã nhứt định, chẳng Chức sắc nào đoạt đặng.