Thủ bút - Thủ mặc
ID020442 - Tự Điển : Thủ bút - Thủ mặc 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thủ bút - Thủ mặc

手筆 - 手墨

A: Autograph.

P: L"Autographe.

Thủ: Tay, cầm bằng tay. Bút: viết. Mặc: mực, nét chữ.

Thủ bút là chữ viết do chính tay mình viết ra.

Thủ mặc là nét chữ do chính tay mình viết ra.