Thừa hạc - Thừa long
ID020519 - Tự Điển : Thừa hạc - Thừa long 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thừa hạc - Thừa long

乘鶴 - 乘龍

A: To ride the crane - To ride the dragon.

P: Monter à la grue - Monter au dragon.

Thừa: Ngồi xe, ngồi thuyền, cỡi, bực tu, toán nhân, nhân dịp, thừa lúc. Hạc: chim hạc. Long: con rồng.

Thừa hạc là cỡi lên con chim hạc.

Thừa long là cỡi lên con rồng.

Đây là nói các vị Thần Tiên thường cỡi hạc hay cỡi rồng du hành các nơi.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần: Thần Thánh Tiên thừa hạc cỡi rồng.

Kinh cầu bà con thân bằng cố hữu đã qui liễu: Cõi Đào nguyên cỡi hạc thừa long.