Trí dục - Đức dục
ID020760 - Tự Điển : Trí dục - Đức dục 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trí dục - Đức dục

智育 - 德育

A: The intellectual education - Moral education.

P: Éducation intellectuelle - Éducation morale.

Trí: Khôn ngoan hiểu biết, sáng suốt. Dục: nuôi dạy, giáo dục. Đức: đạo đức.

Trí dục là sự giáo dục về trí thức, nhằm mở mang trí thức và phát triển tư tưởng của con người.

Đức dục là sự giáo dục về đạo đức và luân lý, đối với bản thân, gia đình và xã hội.

Hai sự giáo dục nầy phải đặt nặng song song nhau thì mới đào tạo được một con người tốt đẹp và hữu ích cho xã hội.