Truyền ngôn - Truyền khẩu
ID020927 - Tự Điển : Truyền ngôn - Truyền khẩu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Truyền ngôn - Truyền khẩu

A: The oral tradition.

P: La tradition orale.

Truyền: Chuyển đi, trao lại, đưa đi xa. Ngôn: lời nói. Khẩu: miệng, chỉ lời nói.

Truyền ngôn, đồng nghĩa Truyền khẩu, là truyền lại cho nhau bằng lời nói.