Truyền thuyết
ID020932 - Tự Điển : Truyền thuyết 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Truyền thuyết

傳說

A: Oral tradition.

P: Tradition orale.

Truyền: Chuyển đi, trao lại, đưa đi xa. Thuyết: nói rõ ra.

Truyền thuyết là những câu chuyện truyền khẩu lưu truyền trong dân gian, thường có màu sắc thần thoại.