Trữ đức

貯德

A: To store up the virtues.

P: Entasser des vertus.

Trữ: chứa, tích trữ. Đức: phước đức.

Trữ đức là chứa đức, tức là làm nhiều việc phước đức.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Trữ đức còn hơn muốn trữ vàng.