Uất ức

鬱抑

A: To be indignant at something.

P: Contenir son indignation.

Uất: bị bí, không thông. Ức: bực tức.

Uất ức là nỗi bực tức chất chứa trong lòng.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Gần chúng sanh thì mới biết đặng sự hạnh phúc cùng là sự uất ức của chúng sanh.