Un đúc (Hun đúc)
ID021031 - Tự Điển : Un đúc (Hun đúc) 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần U
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Un đúc (Hun đúc)

A: To forge.

P: Forger.

Un đúc, nay nói là Hun đúc là đào tạo qua một quá trình rèn luyện lý thuyết và thực hành.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy đã un đúc mà dìu dắt lại sanh linh.