Ưng đương

應當

A: To consent to accept.

P: Consentir à accepter.

Ưng: Thuận, bằng lòng, nên. Đương: nhận lãnh, gánh vác.

Ưng đương là bằng lòng nhận lãnh.

Di Lạc Chơn Kinh: Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân, tín ngã ưng đương phát nguyện: Nam mô....