Ước vọng

約望

A: To wish.

P: Espérer.

Ước: mong cầu. Vọng: trông mong.

Ước vọng là mong muốn thiết tha.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Cái khổ của đời, mình ước vọng,
Cái chê của chúng, lại nài cầu.