Ưu liệt

優劣

A: Excellent and bad.

P: Excellent et mauvais.

Ưu: Trội hơn, tốt đẹp hơn. Liệt: kém, xấu.

Ưu liệt là tốt xấu, giỏi dở, hơn kém.

Ưu thắng liệt bại: Giỏi thì thắng, dở thì thua; mạnh thì thắng, yếu thì thua.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Biết thế biết thời, biết dinh hư, biết tồn vong ưu liệt, mà mới có biết hổ mặt thẹn lòng.